đề cử

Học thuật
Thân thiện
đề cử

Anh ấy được đề cử làm đại diện cho lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giới thiệu, đưa ra một người để được xem xét, bỏ phiếu bầu vào một vị trí, chức vụ nào đó: Hành động chính thức đề xuất một cá nhân trở thành ứng viên cho một cuộc bầu cử hoặc một vị trí cần được bổ nhiệm.
    • Đề xuất, giới thiệu một người để nhận một giải thưởng, danh hiệu: Hành động chính thức đưa tên một người ra để được xét tặng thưởng hoặc vinh danh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng quản trị đã đề cử ông Nguyễn Văn A vào vị trí Tổng giám đốc.
    • Các thành viên trong lớp nhất trí đề cử bạn Lan làm lớp trưởng.
    • Viện Hàn lâm đã đề cử nhà khoa học này cho giải thưởng quốc tế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được đề cử": Ở trạng thái bị động, chỉ việc một người được ai đó giới thiệu, đề xuất.
    • Anh ấy được đề cử làm đại biểu tham dự đại hội.
  • "quyền đề cử": Quyền hạn chính thức được giới thiệu ứng viên.
    • Theo điều lệ, mỗi chi bộ quyền đề cử hai ứng viên.
Biến thể từ gần giống
  • Đề xuất (động từ): Đưa ra ý kiến, phương án để xem xét, quyết định. (Phạm vi rộng hơn, có thể dùng cho ý tưởng, giải pháp, không chỉ cho người).
  • Giới thiệu (động từ): Cho biết, trình bày về một người/vật để người khác biết có thể chấp nhận. (Mang tính thông tin chung, ít tính chất chính thức của một cuộc bầu chọn như "đề cử").
  • Tiến cử (động từ): Giới thiệu, đề bạt người tài năng, đức độ lên cấp trên để bổ nhiệm. (Thường dùng trong bối cảnh quan hệ cấp dưới - cấp trên, nhấn mạnh việc tiến tới một vị trí cao hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Giới thiệu ứng cử: Giới thiệu một người ra để ứng cử.
  • Đưa ra ứng viên: Đề xuất một người làm ứng viên.
Các cụm từ liên quan
  • Danh sách đề cử: Bản danh sách ghi tên những người được giới thiệu để bầu chọn.
    • Ban tổ chức công bố danh sách đề cử chính thức.
  • Ứng viên được đề cử: Người được chính thức giới thiệu để tranh cử.
    • Các ứng viên được đề cử đều nhiều kinh nghiệm.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "đề cử")

đề cử

Anh ấy được đề cử làm đại diện cho lớp.

  1. đgt. Giới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu: đề cử vào ban chấp hành công đoàn danh sách những người đề cử ứng cử.